Bảng Nguyên Tử Khối Đầy Đủ Nhất Và Mẹo Thuộc Nhanh

35 lượt xem - Posted on


WElearn Wind

5/5 – (1 vote)

Bảng nguyên tử khối là một trong những “bảo bối” quan trọng của dân hóa. Nó là kiến thức cơ bản và là nền tảng để học sâu hơn về những chất. Vì vậy, nếu không nắm rõ, những bạn sẽ rất dễ bị nhầm lẫn và dẫn đến mất căn bản. Hãy cùng Trung tâm WElearn gia sư theo dõi ngay bài viết bên dưới để hiểu rõ hơn về bảng nguyên tử khối, khối lượng nguyên tử, nguyên tử khối trung bình, cách tính khối lượng mol nguyên tử và đặc biệt quan trọng là bảng nguyên tử khối.

>>>> Xem thêm: Gia sư môn Hóa

1. Nguyên tử khối là gì? 

Là khối lượng tương đối của một nguyên tử và có đơn vị chức năng chức năng chức năng chức năng tính là đơn vị cacbon (ký hiệu đvC). 

Mỗi nguyên tố có số lượng proton và nơtron khác nhau nên sẽ có nguyên tử khối khác nhau. Và dĩ nhiên, không có nguyên tố nào cùng nguyên tử khối với nhau.

2. Khối lượng nguyên tử là gì?

Là một đơn vị đo khối lượng cho khối lượng của các nguyên tử và phân tử. Nó được quy ước bằng một phần mười hai khối lượng của nguyên tử cacbon 12. Do đó, đơn vị khối lượng nguyên tử còn được gọi là đơn vị cacbon, ký hiệu là đvC.

3. Nguyên tử khối trung bình

Là nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố có nhiều đồng vị.

Nguyên tử khối trung bình

Giả sử nguyên tố X có 3 đồng vị A, Cvà B. Kí hiệu A,B, C đồng thời là nguyên tử khối của 3 đồng vị, tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là a và b, c. Khi đó: nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:

Bỏ Túi Bảng Nguyên Tử Khối Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất

4. Cách tính khối lượng mol nguyên tử 

  • Bước 1: Cần nhớ 1 đvC = 0,166. 10-23

  • Bước 2: Tra bảng nguyên tử khối của nguyên tố. Chẳng hạn nguyên tố A có nguyên tử khối là a, tức A = a. Chuyển sang bước 3.

  • Bước 3: Khối lượng thực của A: mA = a. 0,166.10-23 = ? (g)

5. Bảng nguyên tử khối thường gặp

Số pTên nguyên tốKý hiệu hoá họcNguyên tử khốiHoá trị

1

Nguyên tử khối của Hiđro

H

1

I

2

Nguyên tử khối của Heli

He

4

3

Nguyên tử khối của Liti

Li

7

I

4

Nguyên tử khối của Beri

Be

9

II

5

Nguyên tử khối của Bo

B

11

III

6

Nguyên tử khối của Cacbon

C

12

IV, II

7

Nguyên tử khối của Nitơ

N

14

III,II,IV,..

8

Nguyên tử khối của Oxi

O

16

II

9

Nguyên tử khối của Flo

F

19

I

10

Nguyên tử khối của Neon

Ne

20

11

Nguyên tử khối của Natri

Na

23

I

12

Nguyên tử khối của Mg(Magie)

Mg

24

II

13

Nguyên tử khối của Nhôm

Al

27

III

14

Nguyên tử khối của Silic

Si

28

IV

15

Nguyên tử khối của Photpho

P

31

III, V

16

Nguyên tử khối của Lưu huỳnh

S

32

II,IV,VI,..

17

Nguyên tử khối của Clo

Cl

35,5

I,..

18

Nguyên tử khối của Agon

Ar

39,9

19

Nguyên tử khối của Kali

K

39

I

20

Nguyên tử khối của Canxi

Ca

40

II

24

Nguyên tử khối của Crom

Cr

52

II,III

25

Nguyên tử khối của Mangan

Mn

55

II,IV,VII,..

26

Nguyên tử khối của Sắt

Fe

56

II,III

29

Nguyên tử khối của Đồng

Cu

64

I,II

30

Nguyên tử khối của Kẽm

Zn

65

II

35

Nguyên tử khối của Brom

Br

80

I,…

47

Nguyên tử khối của Ag (Bạc)

Ag

108

I

56

Nguyên tử khối của Bari

Ba

137

II

80

Nguyên tử khối của Thuỷ ngân

Hg

201

I,II

82

Nguyên tử khối của Chì

Pb

207

II,IV

6. Cách học bảng nguyên tử khối

6.1. Bài số 1

Hidro là 1

12 cột Các bon

Nito 14 tròn

Oxi trăng 16

Natri hay láu táu

Nhảy tót lên 23

Khiến Magie gần nhà

Ngậm ngùi nhận 24

27 Nhôm la lớn

Lưu huỳnh giành 32

Khác người thật là tài

Clo ba nhăm rưỡi(35,5)

Kali thích 39

Canxi tiếp 40

Năm nhăm Mangan cười

Sắt đây rùi:56

64 đồng nổi cáu

Bởi kém kẽm (Zn) 65

Cách học bảng nguyên tố hóa học

80 Brom nằm

Xa Bạc (Ag) 108

Bải buồn chán ngán

(137) Một ba bẩy ích chi

kém người ta còn gì!

Thủy ngân (Hg) hai linh mốt(201)

Còn lại chì một cột

207 thật to

Heli thì buồn so

Mình đây được có 4

Liti thật khiêm tốn

Số 7 là được rồi

Số 9 Beri ngồi

Trêu bạn Bo 11

19 đây chết ngột

Flo đang than phiền

Nêon thì cười hiền

Tớ 20 tròn chẵn

Silic người đứng đắn

Nhân 28 đẹp ko

Photpho đỏ hồng hồng

Nhận 31 cuối tháng

Agon cười trong sáng

39,9 đây

Kết thúc bài ca này

Crom 52 đấy

6.2. Bài số 2

Hiđro số 1 khởi đi

Liti số 7 ngại gì chí trai

Cacbon bến nước 12

Nitơ 14 tuổi ngày hoa niên

Oxi 16 khuôn viên

Flo 19 lòng riêng vương sầu

Natri 23 xuân đầu

Magie 24 mong cầu mai sau

Nhôm thời 27 chí cao

Silic 28 lòng nào lại quên

Photpho 31 lập nên

32 nguyên tử khối tên Lưu huỳnh

Clo 35,5 tự mình

Kali 39 nhục vinh chẳng màn

Canxi 40 thẳng hàng

52 Crom chuỗi ngày tàn phải lo

Mangan song ngũ(55) so đo

Sắt thời 56 đừng cho trồng trềnh

Coban 59 cồng kềnh

Kẽm đồng 60 lập nền có dư

Đồng 63,6

Kẽm 65,4

Brom 80 chín thư riêng phần

Cách học bảng nguyên tố hóa học

Stronti 88 đồng cân

Bạc 108 tăng lần số sai

Catmi một bách mười hai(112)

Thiếc trăm mười chín(119) một mai cuộc đời

Iot 127 chẳng dời

Bari 137 sức thời bao lâm

Bạch kim 195

Vàng 197 tiếng tăng chẳng vừa

Thủy ngân 2 bách phẩy 0 thừa(200,0)

Chì 2 linh 7(207) chẳng ưa lửa hồng

Rađi 226 mong

Bismut 2 trăm linh 9 cứ trông cậy mình(209)

Bài thơ nguyên tử phân minh

Lòng này đã quyết tự tin học hành

Như vậy, với những kiến thức mà bài viết chia sẽ, hy vọng bạn có thể Bỏ Túi Bảng Nguyên Tử Khối Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất. Chúc bạn thành công xuất sắc nhé!

Xem thêm những bài viết liên quan:

Đánh giá post này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.